Dịch

Enoch

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trong Kinh thánh, một trong số ít người được ghi nhận là đã được Chúa đưa đi trước khi chếtdanh từ riêngIn the Bible, one of the few people recorded as being taken by God before death.
  2. Tiêu đề của ba cuốn sách ngụy thư của Kinh Thánhdanh từ riêngThe title of three apocryphal books of the Bible.
  3. Con trai đầu lòng của Ca-indanh từ riêngFirst son of Cain.
  4. Hê-nốc, Ế-nócdanh từ riêngA male given name from Hebrew of biblical origin.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. EnochDạng gốc (base form)
  2. EnochsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

St Enochdanh từ riêngKhu phố ở trung tâm Glasgow, khu vực hội đồng Glasgow, Scotland (OS lưới ref NS5964)
Enoch Ardendanh từ riêngLuật Enoch Arden
Enoch Arden lawdanh từLuật cho phép ly hôn hoặc miễn trừ pháp lý cho phép tái hôn khi vợ/chồng của một người vắng mặt mà không có lý do trong một khoảng thời gian nhất định, thường là bảy năm
Enochs Pointdanh từ riêngĐịa phương ở Shire of Mansfield và Shire of Murrindindi, phía đông bắc Victoria, Australia

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Khu bảo tồn quốc gia đầu tiên ở Alberta
  1. Khu bảo tồn quốc gia đầu tiên ở Alberta, Canada; tên bưu điện của Khu bảo tồn người da đỏ Stony Plain số 135A First Nation reserve in Alberta, Canada; the postal name of Stony Plain Indian Reserve No. 135.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh muộnEnoch
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἙνώχHenṓkh
  3. từ tiếng Do TháiחֲנוֹךְḤănôḵ

Ví dụ

  • : ; .
  • ; , : , , , .
  • , Noah’s .

AI