Dịch

Enigma machine

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Máy rôto cơ điện cầm tay nhỏ dùng để mã hóa và giải mã các tin nhắn bí mật, được Đức nổi tiếng trong Thế chiến thứ haidanh từA small portable electro-mechanical rotor machine used to encrypt and decrypt secret messages, made famous by Germany in WWII.
  2. Một cái gì đó giải mã hoặc làm cho một cái gì đó trở nên bí ẩn có thể hiểu đượcdanh từSomething which decrypts or makes understandable something enigmatic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Enigma machineDạng gốc (base form)
  2. Enigma machinesSố nhiều (plural)

AI