Dịch

Ely

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Thành phố nhà thờ và giáo xứ dân sự (được phục vụ bởi Hội đồng Thành phố Ely) ở quận Đông Cambridgeshire, Cambridgeshire, Anhdanh từ riêngA cathedral city and civil parish (served by City of Ely Council) in East Cambridgeshire district, Cambridgeshire, England.
  2. Vùng ngoại ô và cộng đồng ở Cardiff, Wales (OS lưới ref ST1376)danh từ riêngA suburb and community in Cardiff, Wales (OS grid ref ST1376).
  3. Con sông ở quận Rhondda Cynon Taf, quận Vale of Glamorgan và Cardiff, xứ Wales, chảy vào cửa sông Severndanh từ riêngA river in Rhondda Cynon Taf borough, Vale of Glamorgan borough and Cardiff, Wales, which flows into the Severn Estuary.
  4. Thành phố ở Quận Linn, Iowadanh từ riêngA city in Linn County, Iowa.

Cụm từ (phrase)

Isle of Elydanh từ riêngKhu vực lịch sử ở phía bắc Cambridgeshire, Anh; được quản lý như một quận riêng từ năm 1890 đến năm 1965, khi nó được sáp nhập vào Cambridgeshire và Isle of Ely
Coed Elydanh từ riêngNgôi làng trong cộng đồng Tonyrefail, quận Rhondda Cynon Taf, Wales (OS lưới ref ST0185)
Peterston-super-Elydanh từ riêngNgôi làng và cộng đồng ở quận Vale of Glamorgan, Wales (OS lưới ref ST0876)
St Bride's-super-Elydanh từ riêngNgôi làng nhỏ trong cộng đồng St Georges-super-Ely, quận hạt Vale of Glamorgan, Wales (OS lưới ref ST0977)
St Georges-super-Elydanh từ riêngCộng đồng (giáo xứ dân sự) được phục vụ bởi Hội đồng cộng đồng St George's và St Bride's-super-Ely) tại quận hạt Vale of Glamorgan, xứ Wales
Cambridgeshire and Isle of Elydanh từ riêngQuận ở East Anglia, Anh, được thành lập năm 1965 thông qua việc sáp nhập các quận hành chính Cambridgeshire và Isle of Ely và sáp nhập vào Cambridgeshire mở rộng vào năm 1974

8 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 8
Thị trấn ở quận Marquette
  1. Thị trấn ở quận Marquette, MichiganA township in Marquette County, Michigan.

Họ từ (word family)

cùng gốc Ely

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiEly
  2. từ tiếng Anh cổĒlīġ

AI