Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tên họdanh từ riêngA surname transferred from the given name.
- Tên namdanh từ riêngA male given name from Old English transferred back from the surname in the 19th century U.S.
- Thành phố ở Missouridanh từ riêngA city in Missouri.
- Cố vấn vô tuyến điệndanh từA person who provides personal guidance and assistance to ham radio enthusiasts.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ElmerDạng gốc (base form)
- ElmersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Elmer Fudddanh từ riêng | danh từ riêng | Thợ săn hư cấu, một thành viên của Looney Tunes, người có giọng nói khàn khàn và trẻ con đặc biệt |
| Elmer Fudd syndromedanh từ | danh từ | Xu hướng thay thế các phụ âm bên (/l/) và rhotic (/r/) bằng các phụ âm môi môi (/w/) |
| Elmers Enddanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Beckenham, quận Bromley, Greater London, Anh (OS lưới ref TQ3668) |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Thị trấn ở New Jersey
- A borough of New Jersey.
Họ từ (word family)
cùng gốc ElmerNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổÆþelmǣr