Elinvar
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hợp kim niken–sắt–crom đáng chú ý vì có mô đun đàn hồi không thay đổi nhiều theo nhiệt độdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A nickel–iron–chromium alloy notable for having a modulus of elasticity which does not change much with temperature.
- Bất kỳ hợp kim liên quan khác nhaudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various related alloys.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ElinvarDạng gốc (base form)
- ElinvarsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápélasticité invariable“invariable elasticity”
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)