Dịch

Elinvar

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hợp kim niken–sắt–crom đáng chú ý vì có mô đun đàn hồi không thay đổi nhiều theo nhiệt độdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A nickel–iron–chromium alloy notable for having a modulus of elasticity which does not change much with temperature.
  2. Bất kỳ hợp kim liên quan khác nhaudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various related alloys.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ElinvarDạng gốc (base form)
  2. ElinvarsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápélasticité invariable“invariable elasticity”

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI