Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đảo Ireland, bao gồm Cộng hòa Ireland và Bắc Irelanddanh từ riêngThe island of Ireland, consisting of the Republic of Ireland and Northern Ireland
Họ từ (word family)
cùng gốc Eire- EireanCủa bang được gọi là Eire hoặc Cộng hòa Ireland, khác biệt với đảo Irelandtính từ, danh từ
- EirebooNgười không phải người Ireland nhưng bị ám ảnh bởi Ireland và văn hóa Irelanddanh từ
- eireniconĐề nghị hòa bìnhdanh từ
- EireneNữ thần và nhân cách hóa hòa bình; một trong những Horae, cô ấy là con gái của Zeus và Themis, và các chị gái của cô ấy là Dike (Công lý) và Eunomia (Trật tự Pháp luật); đối tác La Mã của cô ấy là Paxdanh từ riêng
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Cộng hòa Ireland
- The Republic of Ireland.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng IrelandÉire
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […]; , , , , , .
- “. , . […]”