Dịch

Einstein barrier

danh từ (noun)
UK/ˈaɪnˌʃtaɪn ˈbaɹɪjə/

Nghĩa chính

  1. Tốc độ ánh sáng được xem như một rào cản không thể vượt qua đối với khả năng tăng tốc từ tốc độ dưới ánh sáng và siêu ánh sáng trong thuyết tương đối đặc biệtdanh từThe speed of light viewed as an uncrossable barrier to acceleration from subluminal and superluminal speeds in special relativity.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .

AI