Nghĩa chính
- Một họ từ tiếng Phápdanh từ riêngA surname from French.
- Ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng, được tiêu chuẩn ISOdanh từ riêngAn ISO-standardized, object-oriented programming language.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Eiffel Towerdanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Tháp Eiffel |
Ví dụ
- , , .Tôi đã đi Paris, nhưng vì tôi bị chứng sợ độ cao nên tôi đã không leo lên tháp Eiffel.
- .
- .
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng PhápEiffel
- từ tiếng ĐứcEiffel