Dịch

Eiffel

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈaɪf(ə)l/US/ˈaɪfl̩/nguồn

Nghĩa chính

  1. Một họ từ tiếng Phápdanh từ riêngA surname from French.
  2. Ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng, được tiêu chuẩn ISOdanh từ riêngAn ISO-standardized, object-oriented programming language.

Cụm từ (phrase)

Eiffel Towerdanh từ riêng, danh từTháp Eiffel

Ví dụ

  • , , .Tôi đã đi Paris, nhưng vì tôi bị chứng sợ độ cao nên tôi đã không leo lên tháp Eiffel.
  • .
  • .

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng PhápEiffel
  2. từ tiếng ĐứcEiffel

AI