Dịch

Ebenezer

C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
UK/ɛbəˈniːzə/US/ɛbəˈnizɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đài tưởng niệm của Samueldanh từ riêngThe stone memorial in Israel erected by Samuel.
  2. Tên namdanh từ riêngA male given name from Hebrew taken up by Puritans in the 17th century.
  3. Thị trấn ở Georgiadanh từ riêngA ghost town in Georgia, United States.
  4. Nhà nguyện, nhà hộidanh từA chapel or meetinghouse.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. EbenezerDạng gốc (base form)
  2. EbenezersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Ebenezer Scroogedanh từMột kẻ lừa đảo; một kẻ keo kiệt

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Làng ở Saskatchewan
  1. A village in Saskatchewan, Canada.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Do Tháiאֶבֶן הָעֵזֶרéven ha`ézer“stone of help”

Ví dụ

  • " ," . " , , , .""Ta không có gì để cho," Bóng ma đáp. "Nó đến từ những miền khác, hỡi Ebenezer Scrooge, và được truyền bởi những sứ giả khác, đến những con người khác."
  • , ; , , .Scrooge lê bước đến gần, run rẩy trong từng bước đi; theo hướng ngón tay chỉ, hắn đọc thấy trên tấm bia ngôi mộ hoang phế tên của chính mình, Ebenezer Scrooge.

AI