Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đài tưởng niệm của Samueldanh từ riêngThe stone memorial in Israel erected by Samuel.
- Tên namdanh từ riêngA male given name from Hebrew taken up by Puritans in the 17th century.
- Thị trấn ở Georgiadanh từ riêngA ghost town in Georgia, United States.
- Nhà nguyện, nhà hộidanh từA chapel or meetinghouse.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- EbenezerDạng gốc (base form)
- EbenezersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Ebenezer Scroogedanh từ | danh từ | Một kẻ lừa đảo; một kẻ keo kiệt |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Làng ở Saskatchewan
- A village in Saskatchewan, Canada.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Do Tháiאֶבֶן הָעֵזֶרéven ha`ézer“stone of help”
Ví dụ
- " ," . " , , , .""Ta không có gì để cho," Bóng ma đáp. "Nó đến từ những miền khác, hỡi Ebenezer Scrooge, và được truyền bởi những sứ giả khác, đến những con người khác."
- , ; , , .Scrooge lê bước đến gần, run rẩy trong từng bước đi; theo hướng ngón tay chỉ, hắn đọc thấy trên tấm bia ngôi mộ hoang phế tên của chính mình, Ebenezer Scrooge.