ETS
C1danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hệ thống mua bán khí thảidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of emissions trading scheme.
- Khói thuốc lá môi trườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of environmental tobacco smoke.
- Kết thúc nhiệm kỳ, hết hạndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of end of term of service or expiration of term of service.
- Viện Khảo thí Giáo dụcdanh từ riêngInitialism of Educational Testing Service: the world's largest private nonprofit educational testing and assessment organization, founded in 1947.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ETSDạng gốc (base form)
- ETSesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thời gian xuất ngũ dự kiến
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of estimated time of separation.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , couldn’t , , .Bằng chứng cho thấy rõ ràng rằng khói thuốc lá môi trường làm tăng nguy cơ hội chứng đột tử ở trẻ sơ sinh, nhưng hội đồng không thể quyết định liệu nguy cơ đó là do hút thuốc trước khi sinh, khói thuốc lá môi trường sau khi sinh, hay cả hai.