ESP
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Đặc biệtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of electronic stability program.
- Viết tắt của equity shelf programdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of equity shelf program.
- Viết tắt của English for specific or special purposesdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of English for specific or special purposes.
- Viết tắt của extrasensory perceptiondanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abbreviation of extrasensory perception.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ESPDạng gốc (base form)
- ESPsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| esp.trạng từ | trạng từ | Viết tắt của especially |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Chương trình gian lận cung cấp thêm thông tin không thể đạt được trong quá trình chơi trò chơi thông thường
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Chương trình gian lận cung cấp thêm thông tin không thể đạt được trong quá trình chơi trò chơi thông thường, chẳng hạn như vị trí của người chơi, trạng thái trang bị, v.vA cheat program that provides extra information that is not attainable during regular gameplay, such as player positions, equipment status, etc.
Họ từ (word family)
cùng gốc ESPVí dụ
- . , “ ? ?”
- ?
- .