ESL
B1danh từ (noun)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tiếng Anh là ngôn ngữ thứ haidanh từđếm được (countable)Initialism of English as a second language.
- Tiếng Anh như ngoại ngữdanh từkhông đếm được (uncountable)English as a foreign language.
- Học tiếng Anh là ngôn ngữ thứ haitính từkhông so sánh (not comparable)Learning English as a second or foreign language.
- Thành phố ở Illinois, Mỹdanh từ riêngInitialism of East St. Louis.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ESLDạng gốc (base form)
- ESLsSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Người học tiếng Anh
- A learner of English as a second or foreign language.
Họ từ (word family)
cùng gốc ESLVí dụ
- ?Bạn đã chuẩn bị cho kỳ thi ESL của mình chưa?
- ?Bạn làm bài thi ESL thế nào?
- .Dạy tiếng Anh thường là việc làm tạm bợ dành cho những kẻ thất bại và nghiện rượu.