Dịch

ESL

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tiếng Anh là ngôn ngữ thứ haidanh từđếm được (countable)Initialism of English as a second language.
  2. Tiếng Anh như ngoại ngữdanh từkhông đếm được (uncountable)English as a foreign language.
  3. Học tiếng Anh là ngôn ngữ thứ haitính từkhông so sánh (not comparable)Learning English as a second or foreign language.
  4. Thành phố ở Illinois, Mỹdanh từ riêngInitialism of East St. Louis.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ESLDạng gốc (base form)
  2. ESLsSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Người học tiếng Anh
  1. A learner of English as a second or foreign language.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc ESL

Ví dụ

  • ?Bạn đã chuẩn bị cho kỳ thi ESL của mình chưa?
  • ?Bạn làm bài thi ESL thế nào?
  • .Dạy tiếng Anh thường là việc làm tạm bợ dành cho những kẻ thất bại và nghiện rượu.

AI