Nghĩa chính
- Các từ viết tắt của Châu Âu cho phụ gia thực phẩm được sử dụng trên nhãndanh từAny of a range of European abbreviations for food additives used on labels.
- Các chất phụ gia như vậy thường được coi là không mong muốndanh từAny such additive, often regarded as undesirable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- E numberDạng gốc (base form)
- E numbersSố nhiều (plural)
Ví dụ
- 100 .
- ... , E-numbers .
- e-numbers .