Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Dutch bargain
danh từ
(noun)
US
/ˈ
d
ʌ
tʃ
ˈ
b
ɑː
ɹ
ɡ
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Cuộc thương lượng mua bán kết thúc bằng chầu rượu mừng
danh từ
A deal agreed while under the influence of alcohol.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
Dutch bargain
Dạng gốc
(base form)
Dutch bargain
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
It
is
a
Dutch
bargain
.
AI
1
Cuộc thương lượng mua bán kết thúc bằng chầu rượu mừng
1
Cuộc thương lượng mua bán kết thúc bằng chầu rượu mừng
1
Cuộc thương lượng mua bán kết thúc bằng chầu rượu mừng