Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thành phố, quận lỵ của Quận St. Louis, Minnesotadanh từ riêngA city, the county seat of St. Louis County, Minnesota.
- Vùng ngoại ô của Atlanta, Georgiadanh từ riêngA suburb of Atlanta, Georgia.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Pottawatomie, Kansasdanh từ riêngAn unincorporated community in Pottawatomie County, Kansas.
- Thị trấn ma ở hạt Grant, Nebraskadanh từ riêngA ghost town in Grant County, Nebraska.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Duluth packdanh từ | danh từ | Kiện hành lý truyền thống được sử dụng khi di chuyển bằng ca nô, đặc biệt là ở vùng Boundary Waters ở phía bắc Minnesota và Ontario. Là loại ba lô chuyên dụng, làm bằng vải bạt hoặc nylon dày, có kích thước gần như hình vuông để dễ dàng nhét vào đáy ca nô |
| Duluth modeldanh từ riêng | danh từ riêng | Chương trình được thiết kế nhằm giảm thiểu bạo lực gia đình đối với phụ nữ, dựa trên lý thuyết nữ quyền cho rằng bạo lực như vậy là kết quả của hệ tư tưởng gia trưởng |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Clark
- Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Clark, Washington, được đặt theo tên của Duluth, MinnesotaA census-designated place in Clark County, Washington, named after Duluth, Minnesota.
Họ từ (word family)
cùng gốc DuluthVí dụ
- . smaller-town , , Minneapolis-St. .