Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Dublinese
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Phương ngữ được nói ở Dublin
danh từ riêng
The dialect spoken in Dublin.
Nguồn gốc
(etymology)
Dublin
+
-ese
Ví dụ
Neighbours
would
strain
to
hear
if
the
fast
passionate
arguments
were
being
conducted
in
Italian
or
high-speed
Dublinese
.
When
Beckett
arrived
one
of
the
first
surprises
was
his
Dublin
accent
;
but
Lennon
was
also
somewhat
taken
aback
by
the
idiomatic
Dublinese
of
his
discourse
...
AI
1
Phương ngữ được nói ở Dublin
1
Phương ngữ được nói ở Dublin
1
Phương ngữ được nói ở Dublin