Dịch

Driscoll

danh từ riêng (proper noun)
/ˈdɹɪskəl/

Nghĩa chính

  1. Một họ từ tiếng Ireland, một biến thể của O'Driscolldanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Irish, a variant of O'Driscoll.
  2. Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Burleigh, Bắc Dakota, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A census-designated place in Burleigh County, North Dakota, United States.
  3. Thành phố nhỏ ở Quận Nueces, Texas, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A minor city in Nueces County, Texas, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. DriscollDạng gốc (base form)
  2. DriscollsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

O'Driscolldanh từ riêngMột họ
Lucey-Driscoll syndromedanh từRối loạn chuyển hóa lặn nhiễm sắc thể thường ảnh hưởng đến các enzyme liên quan đến chuyển hóa bilirubin

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng IrelandÓ hEidirsceoil

AI