Dora
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tên riêng dành cho nữ từ tiếng Hy Lạp cổ đạidanh từ riêngA female given name from Ancient Greek.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dumb Doradanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bimbo |
| Dora Creekdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Newcastle trong khu vực hội đồng Lake Macquarie, New South Wales, Australia |
| Mount Doradanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Lake, Florida, Hoa Kỳ |
| dismal Doradanh từ | danh từ | Người u ám |
| Konda-Doradanh từ riêng | danh từ riêng | Một ngôn ngữ Dravidian được nói ở bang Andhra Pradesh và Odisha của Ấn Độ |
Họ từ (word family)
cùng gốc DoraVí dụ
- " ," , , " . ." ", ," , ; " ."
- .
- .