Dịch

Donechchyna

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Zemlia cũ của Cộng hòa Nhân dân Ukraine, được thành lập vào ngày 6 tháng 3 năm 1918, bị bãi bỏ vào ngày 29 tháng 4 năm 1918. Trung tâm hành chính: Slovianskdanh từ riêngA former zemlia of the Ukrainian People's Republic, established on the 6th of March 1918, abolished on the 29th of April 1918. Administrative centre: Sloviansk.
  2. Đồng nghĩa với Donetsk Oblastdanh từ riêngSynonym of Donetsk Oblast

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • ( )

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng UkrainaДоне́ччинаDonéččyna

AI