Dịch

DoS

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Cuộc tấn công từ chối dịch vụdanh từA denial-of-service attack.
  2. Giám đốc nghiên cứu; người giám sát các khía cạnh học thuật của một tổ chức, bao gồm phát triển giảng viên và thiết kế chương trình giảng dạydanh từA Director of Studies; someone who oversees the scholarly aspects of an institution, including faculty development and curriculum design.
  3. Thực hiện tấn công từ chối dịch vụđộng từngoại động từ (transitive)To commit a denial-of-service attack against.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. DoSNguyên thể (infinitive)
  2. DoSesSố nhiều (plural)
  3. DoSsSố nhiều (plural)
  4. DoSedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. DoSingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

MS-DOSdanh từ riêngViết tắt của Microsoft Disk Operating System: một hệ điều hành dành cho máy tính cá nhân tương thích với IBM vào những năm 1980 và 1990, cuối cùng đã thành công nhờ các phiên bản độc lập của Microsoft Windows
PC-DOSdanh từ riêngBiến thể hệ điều hành đĩa độc quyền được IBM phát triển và tiếp thị
DR-DOSdanh từ riêngHệ điều hành đĩa được thiết kế cho các máy tương thích với PC của IBM, ban đầu được Digital Research phát triển với tư cách là đối thủ cạnh tranh với MS-DOS
fair dosthán từĐủ công bằng
dos a dosdanh từ, trạng từĐộng tác trong vũ điệu vuông, trong đó hai vũ công quay mặt vào nhau, sau đó bước tới trước và sang trái cho đến khi vai phải kề nhau, sau đó chuyển sang tư thế quay lưng vào nhau, sau đó di chuyển sao cho vai trái kề nhau, rồi quay lại đối diện nhau
dos and don'tsdanh từTập hợp những việc một người nên làm hoặc không nên làm trong một tình huống cụ thể; một bộ hướng dẫn hoặc quy tắc mà người ta phải hoặc phải tuân theo
Dos Palosdanh từ riêngThành phố ở Quận Merced, California, Hoa Kỳ
Kudaban'dosdanh từ riêngHòn đảo nghỉ dưỡng ở Kaafu, Maldives

AI