Disraeli
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Benjamin Disraeli, Thủ tướng Anhdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Benjamin Disraeli, British Prime Minister.
- Thành phố ở khu đô thị quận Les Appalaches, vùng Chaudière-Appalaches, Quebec, Canada, được đặt theo tên của Benjamin Disraelidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in Les Appalaches Regional County Municipality, Chaudière-Appalaches region, Quebec, Canada, named after Benjamin Disraeli.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DisraeliDạng gốc (base form)
- DisraeliesSố nhiều (plural)
- DisraelisSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha