Discordian
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Liên quan đến Chủ nghĩa bất hòa, một tôn giáo phi lý được thành lập vào những năm 1950tính từOf or pertaining to Discordianism, an absurdist religion founded in the 1950s.
- Lấy cảm hứng từ hoặc giống với truyền thống của chủ nghĩa bất hòatính từInspired by or resembling the traditions of Discordianism.
- Người đăng ký các ý tưởng của Chủ nghĩa bất hòadanh từA person who subscribes to the ideas of Discordianism.
- Người dùng chương trình trò chuyện Discorddanh từA user of the Discord chat program.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DiscordianDạng gốc (base form)
- DiscordiansSố nhiều (plural)
- more DiscordianSo sánh hơn (comparative)
- most DiscordianSo sánh nhất (superlative)