Nghĩa chính
- Của, liên quan đến, hoặc được tạo ra bởi tác giả người Anh Charles Dickenstính từOf, pertaining to, or created by the English author Charles Dickens.
- Tương tự như phong cách viết của Dickens, đặc biệt là trong việc bình luận về xã hội, hoặc sử dụng cảm xúc, sự hài hước hoặc mô tả phong phútính từSimilar to Dickens' writing style, especially in commenting on society, or in using emotion, humour, or rich descriptions.
- Gợi nhớ đến những môi trường và tình huống thường được miêu tả trong các tác phẩm của Dickens, chẳng hạn như nghèo đói, bất công xã hội và các khía cạnh khác của nước Anh thời Victoriatính từReminiscent of the environments and situations most commonly portrayed in Dickens' writings, such as poverty, social injustice, and other aspects of Victorian England.
- Người ngưỡng mộ hoặc nghiên cứu các tác phẩm của Charles Dickensdanh từA person who admires or studies the works of Charles Dickens.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DickensianDạng gốc (base form)
- DickensiansSố nhiều (plural)
- more DickensianSo sánh hơn (comparative)
- most DickensianSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc DickensianVí dụ
- , : […] (3) .
- China's .