Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Dianamania
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự cuồng tín quá mức liên quan đến Diana, Công nương xứ Wales
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Excessive fanaticism concerning Diana, Princess of Wales.
Nguồn gốc
(etymology)
Diana
+
-mania
Ví dụ
The
significant
and
horrible
thing
about
the
Dianamania
is
that
it
is
sentiment
without
reason
or
judgement
...
Now
Dianamania
flickers
fitfully
on
and
off
like
faulty
neon
while
Beatlemania
blazes
stronger
than
ever
.
AI
1
Sự cuồng tín quá mức liên quan đến Diana
1
Sự cuồng tín quá mức liên quan đến Diana
1
Sự cuồng tín quá mức liên quan đến Diana