Dev
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tên nam có nguồn gốc từ tiếng Hindidanh từ riêngA male given name from Hindi.
- Một họ theo họ có nguồn gốc từ tiếng Hindi.danh từ riêngA patronymic surname from Hindi.
- Là tên thu nhỏ của tên nam Devdasdanh từ riêngA diminutive of the male given name Devdas.
- Viết tắt của Éamon de Valera, cựu tổng thống Ireland.danh từ riêngAbbreviation of Éamon de Valera, former president of Ireland.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DevDạng gốc (base form)
- DevsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dev.danh từ | danh từ | Viết tắt của development |
| /dev/nulldanh từ riêng | danh từ riêng | Tệp thiết bị, hiện diện trong Unix và các hệ điều hành tương tự Unix như Linux, loại bỏ tất cả dữ liệu được ghi vào nó và không mang lại kết quả đầu ra, luôn ở dạng tệp trống khi đọc |
| web devdanh từ | danh từ | Phát triển web |
| game devdanh từ | danh từ | Phát triển game |
| look devdanh từ | danh từ | Dạng rút gọn của look development |
| lead dev | Trưởng nhóm phát triển | |
| software dev | Phát triển phần mềm |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
The Devonshire Arms
- The Devonshire Arms, một quán rượu thay thế ở Camden, London.The Devonshire Arms, an alternative pub in Camden, London.
Nguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Hindiदेव
danh từ riêng
Rút gọn từ Devonshire
Ví dụ
- , World's , , .