Dịch

Derangement Syndrome

danh từ (noun)
US/ˈ-mɪnt ˈsɪndɹoʊm/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Sự khởi phát cấp tính của chứng hoang tưởng ở những người bình thường và cân bằng được kích hoạt khi đề cập đến một chủ đề cụ thểdanh từThe acute onset of paranoia in otherwise normal and balanced people triggered by the mention of a specific topic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Derangement SyndromeDạng gốc (base form)
  2. Derangement SyndromesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Trump derangement syndromedanh từNhững phản ứng tiêu cực phi lý trước những hành động, chính sách của Tổng thống Mỹ Donald Trump

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • . . !

AI