Dịch

Denham

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈdɛnəm/

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Ngôi làng lớn và giáo xứ dân sự ở Buckinghamshire, Anh, trước đây thuộc quận South Bucks (OS lưới ref TQ0486)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A large village and civil parish in Buckinghamshire, England, previously in South Bucks district (OS grid ref TQ0486).
  2. Ngôi làng ở giáo xứ Quainton, Buckinghamshire, trước đây thuộc quận Aylesbury Vale (lưới hệ điều hành SP7520)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hamlet in Quainton parish, Buckinghamshire, previously in Aylesbury Vale district (OS grid ref SP7520).
  3. Ngôi làng nhỏ và giáo xứ dân sự ở quận Mid Suffolk, Suffolk, Anh (OS Grid ref TM1974)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small village and civil parish in Mid Suffolk district, Suffolk, England (OS grid ref TM1974).
  4. Ngôi làng nhỏ và giáo xứ dân sự (được phục vụ bởi Hội đồng giáo xứ Barrow kiêm Denham) ở quận Tây Suffolk, Suffolk, trước đây thuộc quận St Edmundsbury (OS lưới ref TL7561)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small village and civil parish (served by Barrow cum Denham Parish Council) in West Suffolk district, Suffolk, previously in St Edmundsbury district (OS grid ref TL7561).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. DenhamDạng gốc (base form)
  2. DenhamsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Denham Courtdanh từ riêngVùng ngoại ô của Sydney trong khu vực hội đồng Campbelltown và khu vực hội đồng Liverpool, New South Wales, Australia
Corton Denhamdanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở Somerset, Anh, trước đây thuộc quận Nam Somerset (OS lưới ref ST6322)
Denhams Beachdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Eurobodalla, phía đông nam New South Wales, Australia

4 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 4
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Thị trấn Rich Grove
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất ở Thị trấn Rich Grove, Quận Pulaski, Indiana, Hoa Kỳ. Từ họAn unincorporated community in Rich Grove Township, Pulaski County, Indiana, United States. From the surname.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổdene“valley”

AI