Dịch

Denali

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Đỉnh núi cao nhất Bắc Mỹ (đỉnh nổi bật thứ ba sau đỉnh Everest và Aconcagua), nằm ở trung tâm Alaskadanh từ riêngThe highest mountain peak in North America (the third most prominent peak after Mount Everest and Aconcagua), located in central Alaska.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

Denali Boroughdanh từ riêngQuận ở Alaska, Hoa Kỳ, tương đương với một quận ở các tiểu bang khác của Hoa Kỳ. Quận lỵ: Healy

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ KoyukonDeenaalee“the tall one; the high one; the great one”

Ví dụ

  • , , , , , , .
  • — . . Nenana .
  • - 750 (1 ).

AI