Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thành phố của Hy Lạp cổ đại, nơi có nhà tiên tri Delphicdanh từ riêngA city of ancient Greece, the site of the Delphic oracle.
- Thành phố, quận lỵ của Quận Carroll, Indiana, Hoa Kỳdanh từ riêngA city, the county seat of Carroll County, Indiana, United States.
- Phương ngữ ngôn ngữ lập trình dựa trên Pascaldanh từ riêngA programming language dialect based on Pascal.
- Phương pháp đạt được sự đồng thuận từ một nhóm chuyên gia; xem phương pháp Delphi trong Wikipediadanh từ riêngA method for obtaining consensus from a group of experts; see Delphi method in Wikipedia.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| oracle at delphi | Nhà tiên tri delphi |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Tên riêng dành cho nữ có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp cổ đại
- Tên riêng dành cho nữ có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp cổ đại, đồng thời là một dạng viết tắt của DelphineA female given name from Ancient Greek, as well a diminutive of Delphine.
Ví dụ
- .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc DelphiNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng LatinhDelphi