Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một họ từ tiếng Pháp cổdanh từ riêngA surname from Old French.
- Tên riêng dành cho nữ được chuyển từ họ, theo cách sử dụng hiện đạidanh từ riêngA female given name transferred from the surname, of modern usage.
- Tên namdanh từ riêngA male given name.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Madison, Arkansas, Hoa Kỳdanh từ riêngAn unincorporated community in Madison County, Arkansas, United States.
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Wood
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Wood, Tây Virginia, Hoa KỳAn unincorporated community in Wood County, West Virginia, United States.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổdel
- mượn từ tiếng IrelandÓ Dubhshláine