Nghĩa chính
- Một họ từ tiếng Phápdanh từ riêngA surname from French.
- Miệng hố va chạm có tia sáng trên Sao Thủy, được đặt theo tên của nhà soạn nhạc người Phápdanh từ riêngA rayed impact crater on Mercury, named after the French composer.
Họ từ (word family)
cùng gốc DebussyNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng PhápDebussy
Ví dụ
- .
- .
- .