Dịch

Debussy

danh từ riêng (proper noun)
UK/də.byˈsiː/US/də.byˈsi/

Nghĩa chính

  1. Một họ từ tiếng Phápdanh từ riêngA surname from French.
  2. Miệng hố va chạm có tia sáng trên Sao Thủy, được đặt theo tên của nhà soạn nhạc người Phápdanh từ riêngA rayed impact crater on Mercury, named after the French composer.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng PhápDebussy

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI