Deane
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một họ từ tiếng Anh trung đại, một biến thể của Deandanh từ riêngA surname from Middle English, a variant of Dean.
- Tên riêng của nam giới được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
- Khu vực ngoại ô ở Metropolitan Borough of Bolton, Greater Manchester, Anh (OS lưới ref SD6907)danh từ riêngA suburban area in the Metropolitan Borough of Bolton, Greater Manchester, England (OS grid ref SD6907).
- Ngôi làng nhỏ và giáo xứ dân sự (được phục vụ bởi Hội đồng giáo xứ Oakley và Deane) ở quận Basingstoke và Deane, Hampshire, Anh (OS lưới ref SU5450)danh từ riêngA small village and civil parish (served by Oakley and Deane Parish Council) in Basingstoke and Deane borough, Hampshire, England (OS grid ref SU5450).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Taunton Deanedanh từ riêng | danh từ riêng | Quận chính quyền địa phương cũ có địa vị là quận của Somerset, Anh, bao gồm thị trấn Taunton. Sáp nhập với quận West Somerset vào ngày 1 tháng 4 năm 2019 để tạo thành quận Somerset West và Taunton |
| Basingstoke and Deanedanh từ riêng | danh từ riêng | Khu chính quyền địa phương có quy chế quận của Hampshire, Anh, được thành lập năm 1974 với tên Basingstoke và được đổi tên vào năm 1978 |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Letcher
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Letcher, Kentucky, Hoa KỳAn unincorporated community in Letcher County, Kentucky, United States.