Dịch

Daya

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Tên riêng dành cho nữ từ tiếng Phạn được sử dụng ở Ấn Độdanh từ riêngA female given name from Sanskrit used in India.

Cụm từ (phrase)

Dayak landdanh từ riêngMột khu vực (an afdeling) ở miền nam miền Trung Kalimantan (trong thời kỳ thuộc địa của Hà Lan); nơi xuất xứ của Dayaks

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phạnदयाdayā“pity, mercy, compassion”

AI