Dịch

Davos

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Khu nghỉ mát và đô thị trên núi ở Grisons, Thụy Sĩ, nơi tổ chức Diễn đàn Kinh tế Thế giớidanh từ riêngA mountain resort and municipality in Grisons, Switzerland, host of the World Economic Forum.
  2. Cuộc họp thường niên của các lãnh đạo doanh nghiệp, chính trị gia lớn, nhà kinh tế và những người nổi tiếng khác do Diễn đàn Kinh tế Thế giới tổ chức tại thị trấn Davos, Thụy Sĩ vào cuối tháng 1danh từ riêngAn annual meeting of business leaders, major politicians, economists, and other celebrities hosted by the World Economic Forum in the town of Davos, Switzerland at the end of January.

Cụm từ (phrase)

Davos Mandanh từGiới tinh hoa tài chính toàn cầu, được đại diện như một người tham dự khuôn mẫu của Diễn đàn Kinh tế Thế giới ở Davos

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng ĐứcDavos

Ví dụ

  • “Don’t , **,” . “ . . .”
  • .
  • .

AI