DX
C2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Cao cấptính từkhông so sánh (not comparable)Abbreviation of deluxe.
- Độ chính xác képdanh từAbbreviation of double precision.
- Sự truyền vô tuyến tầm xadanh từLong-distance contact with or reception of a distant radio station.
- Thu sóng vô tuyến tầm xađộng từTo receive and identify a long-distance broadcast, such as one by a distant AM, FM, or TV broadcast station.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| DX-peditiondanh từ | danh từ | Chuyến thám hiểm của một nhà điều hành đài nghiệp dư đến một nơi xa xôi hoặc khác thường |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Trải nghiệm lập trình viên
- Synonym of DevEx (“developer experience”).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc DXVí dụ
- . . , . , .Một người bạn thời đại học đã cho tôi một cái Kindle vì cậu ta không còn dùng nó nữa. Đó là một cái Kindle mẫu DX có màn hình to. Nó không dễ thao tác cho lắm, nhưng màn hình của nó quả thực rất ổn. Từ trước đến nay tôi không để tâm cho lắm, nhưng bây giờ việc đọc trên một cái màn hình LCD bình thường đã trở nên khó khăn đối với tôi.