DOC
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Chứng nhận xuất xứ được kiểm soátdanh từAny of several controlled designations of origin for wine, cheese, or other products
- Chứng nhận xuất xứ được kiểm soát (Ý)danh từInitialism of Denominazione di origine controllata.
- Chứng nhận xuất xứ được kiểm soát (Pháp)danh từInitialism of Dénomination d'origine contrôlée.
- Bộ Thương mạidanh từ riêngInitialism of Department of Commerce.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DOCDạng gốc (base form)
- DOCsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| doc.danh từ | danh từ | Viết tắt của document |
| e-docdanh từ | danh từ | Tài liệu điện tử |
| no-doctính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Được thực hiện mà không có tài liệu về thu nhập của người vay |
| Baby Docdanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt hiệu của Jean-Claude Duvalier, chính trị gia Haiti và Tổng thống thứ 35 của Haiti |
| doc dropdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Việc tiết lộ công khai trái phép thông tin cá nhân |
| Google Docdanh từ | danh từ | Tài liệu điện tử được tạo bằng ứng dụng phần mềm xử lý văn bản Google Docs |
| date-me docdanh từ | danh từ | Tài liệu trực tuyến, thường được tạo bằng Google Docs, cung cấp thông tin tổng quan chi tiết về tính cách, sở thích, v.v. của một người, nhằm mục đích thu hút một đối tác lãng mạn tiềm năng |
| doc-in-a-boxdanh từ | danh từ | Phòng khám y tế nhỏ |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Chứng nhận xuất xứ được kiểm soát (Bồ Đào Nha)
- Initialism of Denominação de Origem Controlada.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .
- (), (), , 13 .