Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Viết tắt của downloaddanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of download.
- Viết tắt của khu trục hạm nhẹ, một biến thể của loại tàu khu trục.danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of light destroyer, a variant of the destroyer type of warship.
- Viết tắt của Delhi: một lãnh thổ liên bang của Ấn Độ.danh từ riêngAbbreviation of Delhi: a union territory of India.
- Nằm trong danh sách người khuyết tậtđộng từngoại động từ (transitive)To place on the disabled list.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- DLNguyên thể (infinitive)
- DLsSố nhiều (plural)
- DL'd (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- DLedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- DLingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| TL;DLcụm từ | cụm từ | Viết tắt của too long; không lắng nghe, báo hiệu rằng một tin nhắn âm thanh (chẳng hạn như podcast hoặc thư thoại) thiếu hiệu quả giao tiếp vì độ dài của nó |
| dl tradedanh từ | danh từ | Người đàn ông chuyển giới, thẳng thắn, nam tính, theo đuổi tình dục với phụ nữ chuyển giới và/hoặc đồng tính nam, hầu hết luôn là bí mật, vì anh ta chưa tự tin vào bản dạng giới tính của mình và chưa công khai với những người xung quanh. Hầu hết thường giữ bí mật về chuyện tình dục của mình với những người đồng tính nam và/hoặc phụ nữ chuyển giới và thường đối xử với họ một cách thiếu tôn trọng |
| on the DLcụm giới từ | cụm giới từ | Dùng theo nghĩa đen, xem on, the, DL |
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 1
Viết tắt của destroyer leader
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Viết tắt của destroyer leader, một biến thể của loại tàu khu trục.Initialism of destroyer leader, a variant of the destroyer type of warship.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- 7 , " " " , , , ."
- .