DIOS
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tắc ruột đoạn xadanh từkhông đếm được (uncountable)Abbreviation of distal intestinal obstruction syndrome.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Madre de Diosdanh từ riêng | danh từ riêng | Tỉnh và vùng ở đông nam Peru; đầy đủ là Sở Madre de Dios |
| Gracias a Diosdanh từ riêng | danh từ riêng | Tỉnh của Honduras |