DES
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)cụm từ (phrase)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Từ viết tắt của diethylstilbestrol, một loại estrogen tổng hợpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abbreviation of diethylstilbestrol.
- Khảo sát Năng lượng Tốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of Dark Energy Survey, (an astronomy project).
- Tiêu chuẩn mã hóa dữ liệudanh từ riêngInitialism of Data Encryption Standard.
- Giao tại tàucụm từInitialism of Delivered Ex Ship.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| des-tiền tố | tiền tố | Sự loại bỏ một nhóm khỏi phân tử |
| B. Des.danh từ | danh từ | Viết tắt của Bachelor of design |
| Des Moinesdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố Des Moines |
| des resdanh từ | danh từ | Nơi an cư đáng mơ ước |
| Des Arcdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Arkansas, Hoa Kỳ và là một trong hai quận lỵ của Quận Prairie |
| West Des Moinesdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở các quận Polk, Dallas, Warren và Madison, Iowa, Hoa Kỳ |
| Des Moines Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 99 quận ở Iowa, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Burlington |
| Des Moines squashdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với acorn squash |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Khảo sát Hoàng đạo Sâu
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of Deep Ecliptic Survey, (an astronomy project).
Ví dụ
- 1950 ( ).