Dịch

DES

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)cụm từ (phrase)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Từ viết tắt của diethylstilbestrol, một loại estrogen tổng hợpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abbreviation of diethylstilbestrol.
  2. Khảo sát Năng lượng Tốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of Dark Energy Survey, (an astronomy project).
  3. Tiêu chuẩn mã hóa dữ liệudanh từ riêngInitialism of Data Encryption Standard.
  4. Giao tại tàucụm từInitialism of Delivered Ex Ship.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. DESDạng gốc (base form)
  2. DESesSố nhiều (plural)
  3. DESsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

des-tiền tốSự loại bỏ một nhóm khỏi phân tử
B. Des.danh từViết tắt của Bachelor of design
Des Moinesdanh từ riêngThành phố Des Moines
des resdanh từNơi an cư đáng mơ ước
Des Arcdanh từ riêngThành phố ở Arkansas, Hoa Kỳ và là một trong hai quận lỵ của Quận Prairie
West Des Moinesdanh từ riêngThành phố ở các quận Polk, Dallas, Warren và Madison, Iowa, Hoa Kỳ
Des Moines Countydanh từ riêngMột trong 99 quận ở Iowa, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Burlington
Des Moines squashdanh từĐồng nghĩa với acorn squash

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Khảo sát Hoàng đạo Sâu
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of Deep Ecliptic Survey, (an astronomy project).

Ví dụ

  • 1950 ( ).

AI