Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
D minor
danh từ
(noun)
/ˈ
d
iː
ˈ
m
aɪ
.
n
ə
(ɹ)/
Nghĩa chính
1
Phím thứ với các nốt D, E, F, G, A, B♭, C
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A minor key with the notes D, E, F, G, A, B♭, C.
2
Hợp âm thứ có gốc là D
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The minor chord with a root of D.
Ví dụ
Mary
and
Anna
played
Handel's
Recorder
Sonata
in
D
minor
(
HWV
367
a
).
Mary
played
the
recorder
and
was
accompanied
by
Anna
on
the
harpsichord
.
AI
1
Phím thứ với các nốt D
2
Hợp âm thứ có gốc là D
1
Phím thứ với các nốt D
2
Hợp âm thứ có gốc là D
1
Phím thứ với các nốt D
2
Hợp âm thứ có gốc là D