Dịch

D minor

danh từ (noun)
/ˈdiː ˈmaɪ.nə(ɹ)/

Nghĩa chính

  1. Phím thứ với các nốt D, E, F, G, A, B♭, Cdanh từkhông đếm được (uncountable)A minor key with the notes D, E, F, G, A, B♭, C.
  2. Hợp âm thứ có gốc là Ddanh từkhông đếm được (uncountable)The minor chord with a root of D.

Ví dụ

  • Handel's (HWV 367). .

AI