Cushing
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Một họdanh từ riêngA surname.
- Thành phố nhỏ ở Quận Woodbury, Iowadanh từ riêngA minor city in Woodbury County, Iowa.
- Thị trấn ở Quận Knox, Maine, được đặt theo tên của Thomas Cushingdanh từ riêngA town in Knox County, Maine, named after Thomas Cushing.
- Thị trấn và cộng đồng chưa hợp nhất trong đó, ở Quận Morrison, Minnesotadanh từ riêngA township and unincorporated community therein, in Morrison County, Minnesota.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Cushing ulcerdanh từ | danh từ | Loét dạ dày do tăng áp lực nội sọ |
| Cushing reflexdanh từ | danh từ | Phản ứng sinh lý của hệ thần kinh đối với việc tăng áp lực nội sọ dẫn đến bộ ba là tăng huyết áp, thở không đều và giảm nhịp tim |
| Cushing's diseasedanh từ | danh từ | Hội chứng cushing |
| Cushing's syndromedanh từ | danh từ | Rối loạn nội tiết do nồng độ cortisol trong máu cao |
| pseudo-Cushing's syndromedanh từ | danh từ | Tình trạng bệnh lý tương tự như hội chứng Cushing, nhưng có nguyên nhân khác, thường là vô căn |
| Cushing response | Chưa có nghĩa | |
| ectopic Cushing syndrome | Chưa có nghĩa | |
| Cushing's law | Chưa có nghĩa |
4 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Ngôi làng ở Quận Howard
- Ngôi làng ở Quận Howard, Nebraska, được đặt theo tên của nhà tiên phong James CushingA village in Howard County, Nebraska, named after pioneer James Cushing.
Họ từ (word family)
cùng gốc CushingVí dụ
- .
- , , ?
- “ ,” .