Curran
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một họ từ Ailendanh từ riêngđếm được (countable)A surname from Irish.
- Thị trấn và ngôi làng trong đó, ở Quận Sangamon, Illinois, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A township and village therein, in Sangamon County, Illinois, United States.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Alcona, Michigan, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Alcona County, Michigan, United States.
- Thị trấn ở Quận Jackson, Wisconsin, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Jackson County, Wisconsin, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| currant bundanh từ | danh từ | Chiếc bánh bao gồm quả lý chua |
| Currans Hilldanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Sydney trong khu vực hội đồng Camden, New South Wales, Úc |
| currant tomatodanh từ | danh từ | Solanum pimpinellifolium, một loại cà chua dại nhỏ, ngọt có nguồn gốc từ Ecuador và Peru |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Franklin
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất ở Franklin, Quận Kewaunee, WisconsinAn unincorporated community in Franklin, Kewaunee County, Wisconsin.
Họ từ (word family)
cùng gốc CurranNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng IrelandÓ Corraidhín“descendant of Corraidhín”
Ví dụ
- , space-themed NASA’s , , .