Dịch

Crompton

C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Old English.
  2. Cộng đồng ở Rhode Islanddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A community in the town of West Warwick, Kent County, Rhode Island, United States.
  3. Đầu máy xe lửadanh từA British Rail Class 33 locomotive.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CromptonDạng gốc (base form)
  2. CromptonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Shaw and Cromptondanh từ riêngGiáo xứ dân sự ở Khu đô thị Oldham, Greater Manchester, Anh

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổcrumbe“river bend”

Ví dụ

  • , , , ; , .Việc sản xuất các loại vải muslin và chăn bông này bắt đầu tại Bolton, Lancashire, bởi Joseph Shaw, khi Crompton khoảng mười tuổi; và từ đó cho đến nay, không có thị trấn nào trên thế giới có được danh tiếng tương tự cho loại hàng hóa này như Bolton.

AI