Cristo
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ từ các ngôn ngữ Lãng mạndanh từ riêngA surname from the Romance languages.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CristoDạng gốc (base form)
- CristosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Monte Cristodanh từ | danh từ | Dạng tỉnh lược của Monte Cristo sandwich |
| Cristo Reydanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Bato, Camarines Sur, Philippines |
| Monte-Cristodanh từ | danh từ | Dạng tỉnh lược của Monte Cristo sandwich |
| Santo Cristodanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay của thành phố Quezon, Metro Manila, Philippines |
| Santo Cristo Idanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Bacarra, Ilocos Norte, Philippines |
| Santo Cristo IIdanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Bacarra, Ilocos Norte, Philippines |
| Monte Cristo sandwichdanh từ | danh từ | Loại bánh sandwich chiên với giăm bông và/hoặc gà tây, đôi khi được tẩm bột và thường ăn kèm với trái cây và kem |
| Sangre de Cristo Mountainsdanh từ riêng | danh từ riêng | Phân vùng cực nam của dãy núi Rocky |
Họ từ (word family)
cùng gốc Cristo- CristobalTên riêng dành cho nam giới có nguồn gốc từ tiếng Tây Ban Nha, cách viết Anh hóa của Cristóbal trong tiếng Tây Ban Nhadanh từ riêng
- CristolțNgôi làng và xã của hạt Sălaj, Româniadanh từ riêng
- cristopathyĐồng nghĩa với neurocristopathydanh từ
- cristospinaMào hướng về phía trước trên xương ức của một số loài động vậtdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban NhaCristo
- mượn từ tiếng Bồ Đào NhaCristo
- mượn từ tiếng ÝCristo
Ví dụ
- , Iglesia .
- " "?