Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở khu vực hội đồng Midlothian, Scotland (OS lưới ref NT384619)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in Midlothian council area, Scotland (OS grid ref NT384619).
- Thị trấn ma ở Khu đô thị nông thôn Wise Creek, số 77, Saskatchewan, Canada, được đặt theo tên của James Crichtondanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A ghost town in the Rural Municipality of Wise Creek, No. 77, Saskatchewan, Canada, named after James Crichton.
- Khu phố ở Mobile, Alabama, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A neighbourhood of Mobile, Alabama, United States.
- Cộng đồng chưa hợp nhất tại Giáo xứ Red River, Louisiana, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Red River Parish, Louisiana, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CrichtonDạng gốc (base form)
- CrichtonsSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Greenbrier
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Greenbrier, Tây Virginia, Hoa KỳAn unincorporated community in Greenbrier County, West Virginia, United States.
Họ từ (word family)
cùng gốc CrichtonNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Walescarreg“rock”
- từ tiếng Anh cổtūn“enclosure; settlement, town”