Dịch

Crete

B1danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hòn đảo ở Hy Lạpdanh từ riêngAn island in the Mediterranean, and the largest in Greece.
  2. Vùng của Hy Lạpdanh từ riêngOne of the thirteen regions (peripheries) of Greece, consisting of Chania, Iraklion, Lasithi and Rethymno.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CreteDạng gốc (base form)
  2. CretesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

-cretehậu tốChỉ ra một vật liệu có chức năng tương tự như bê tông
snow-cretedanh từXi măng Portland có màu trắng sáng dùng làm bê tông đúc trang trí, làm vữa xây gạch, v.v

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người Crete
  1. A Cretan.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổΚρήτη

Ví dụ

  • , .Để có được một bàn ăn tại nhà hàng Crete, bạn phải đặt trước vài tuần.
  • , , , , .Đế quốc này vẫn bao gồm các đảo Síp, Crete, Rhodes, Malta và Sicily.
  • .Heraklion là thủ phủ của hòn đảo Crete.

AI