Crete
B1danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hòn đảo ở Hy Lạpdanh từ riêngAn island in the Mediterranean, and the largest in Greece.
- Vùng của Hy Lạpdanh từ riêngOne of the thirteen regions (peripheries) of Greece, consisting of Chania, Iraklion, Lasithi and Rethymno.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CreteDạng gốc (base form)
- CretesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -cretehậu tố | hậu tố | Chỉ ra một vật liệu có chức năng tương tự như bê tông |
| snow-cretedanh từ | danh từ | Xi măng Portland có màu trắng sáng dùng làm bê tông đúc trang trí, làm vữa xây gạch, v.v |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người Crete
- A Cretan.
Họ từ (word family)
cùng gốc CreteNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổΚρήτη
Ví dụ
- , .Để có được một bàn ăn tại nhà hàng Crete, bạn phải đặt trước vài tuần.
- , , , , .Đế quốc này vẫn bao gồm các đảo Síp, Crete, Rhodes, Malta và Sicily.
- .Heraklion là thủ phủ của hòn đảo Crete.