Creativity
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tôn giáo phi thần dựa trên chủ nghĩa tự nhiên tôn giáo và chủ nghĩa chủng tộc da trắng.danh từ riêngA nontheistic religion based on religious naturalism and white racialism.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| spark creativity | Khơi dậy sự sáng tạo | |
| foster creativity | Nuôi dưỡng sự sáng tạo | |
| stifle creativity | Kìm hãm sự sáng tạo | |
| unleash creativity | Giải phóng sự sáng tạo | |
| nurture creativity | Nuôi dưỡng tính sáng tạo | |
| inspire creativity | Truyền cảm hứng sáng tạo | |
| artistic creativity | Sáng tạo nghệ thuật | |
| encourage creativity | Khuyến khích sự sáng tạo |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , power-deities . , . , , , Echino-derm , Sym-biotics, . , , , , . , , .