Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Coulomb force
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Lực tĩnh điện giữa hai điện tích, được mô tả bởi định luật Coulomb
danh từ riêng
The electrostatic force between two charges, as described by Coulomb's law.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
Coulomb attraction
Coulomb repulsion
coulometry
Coulomb's law
Coulomb collision
Coulomb explosion
Coulomb barrier
Coulomb's constant
Xem thêm 4
AI
1
Lực tĩnh điện giữa hai điện tích
1
Lực tĩnh điện giữa hai điện tích
1
Lực tĩnh điện giữa hai điện tích