Dịch

Coulomb explosion

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tác dụng của một phân tử chuyển động với tốc độ cao va chạm với chất rắn; các electron liên kết bị tách ra và các thành phần tích điện bị tách ra do lực đẩy Coulombdanh từThe effect of a molecule moving at high speed striking a solid; binding electrons being torn off, and the resulting charged constituents separating due to Coulomb repulsion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Coulomb explosionDạng gốc (base form)
  2. Coulomb explosionsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI