Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một họ tiếng Anh từ tiếng Bắc Âu cổ, một biến thể của Corey.danh từ riêngAn English surname from Old Norse, a variant of Corey.
- Tên riêng dành cho nam giới được chuyển từ họ, một biến thể của Coreydanh từ riêngA male given name transferred from the surname, variant of Corey.
- Tên riêng dành cho nữ được chuyển từ họ, biến thể của Cori, tương đương với nam tính là Coreydanh từ riêngA female given name transferred from the surname, variant of Cori, masculine equivalent Corey.
- Tên nhỏ của nữ là Cora hoặc Corinne và những cái tên nghe tương tựdanh từ riêngA diminutive of the female given names Cora or Corinne and similar sounding names.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Cory's shearwaterdanh từ | danh từ | Calonectrisboralis, một loài chim biển lớn thuộc họ chim biển Procellariidae |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Dạng viết tắt của tên nữ Corazón
- Dạng viết tắt của tên nữ Corazón, từ tiếng Tây Ban NhaA diminutive of the female given name Corazón, from Spanish.
Họ từ (word family)
cùng gốc Cory- CorydonTên nam từ tiếng Hy Lạp, đặc biệt được sử dụng làm tên cổ điển cho một người chăn cừu trong các mục vụ, đặc biệt là một người chăn cừu có tình yêu dành cho một cậu bé được mô tả trong Virgil's Ecloguesdanh từ riêng
- CoryellMột họdanh từ riêng
- CorybasCon trai của Iasion và nữ thần Cybele, người đã đặt tên cho Korybantsdanh từ riêng
- CorycusNgọn núi ở Ionia, Hy Lạpdanh từ riêng
Ví dụ
- — ( ) , , , , Koray, , , , , , , .
- , , —
- Corazon "" , ., .